Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) mô học, (thuộc) khoa nghiên cứu mô.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report gave a histological analysis.
/ˌhɪstəˈlɑːdʒɪkəl/
histological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) mô học, (thuộc) khoa nghiên cứu mô.
The report gave a histological analysis.