Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a historic speech last night.
-
a historic speech
một bài diễn văn lịch sử
-
historic times
thời kỳ lịch sử (có sử sách chép lại)