Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về lịch sử; có liên quan đến lịch sử.tính từ いWiktionary
- (không phổ biến) Đồng nghĩa của historictính từ いWiktionary
Ví dụ
-
We visited many historical sites during our trip.
-
Historical studies.
Công trình nghiên cứu về lịch sử.
-
Historical materialism.
Duy vật lịch sử.