TanroDictionary Sổ từ

historiographer

/hɪˌstɔriˈɑːɡrəfɜː/

Anh
0

historiographer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chép sử, sử quan (trong triều).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chép sử, sử quan (trong triều).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The historiographer wrote down the kingdom's old stories.