TanroDictionary Sổ từ

history

/ˈhɪstri/

Anh Thông dụng
0

history là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử, sử học, lịch sử; Lịch sử (một vật, một người); Kịch lịch sử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sử, sử học, lịch sử.danh từEN-VI Dict
  2. Lịch sử (một vật, một người).danh từEN-VI Dict
  3. Kịch lịch sử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She loves learning about ancient history at school.

  2. That old house has a very strange history.

  3. We watched a history about ancient kings.

  4. ancient history

    cổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời

  5. modern history

    lịch sử cận đại