Nghĩa tiếng Việt
- Đáp trả lại lời chỉ trích một cách tức giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government hit out at the media for their negativity.
/hˈɪt ˈaʊt at/
hit out at là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáp trả lại lời chỉ trích một cách tức giận.
The government hit out at the media for their negativity.