Nghĩa tiếng Việt
- Làm ai đó ngạc nhiên với thông tin hoặc tin tức nào đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hit me with the details of their demands.
/hˈɪt wɪð/
hit with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ai đó ngạc nhiên với thông tin hoặc tin tức nào đó.
He hit me with the details of their demands.