Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ sự đi nhờ xe, sự đi xe boóng.danh từEN-VI Dict
- Đi nhờ xe, đi xe boóng; vẫy xe xin đi nhờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried hitch-hike to the next town.
-
He decided to hitch-hike home after work.
/ˈhɪtʃˈhɑɪk/
hitch-hike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ sự đi nhờ xe, sự đi xe boóng; Đi nhờ xe, đi xe boóng; vẫy xe xin đi nhờ.
She tried hitch-hike to the next town.
He decided to hitch-hike home after work.