Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố Hồ Chí Minh (một thành phố của Việt Nam).danh từ
Ví dụ
-
The ho chi minh city played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhəʊ tʃiː ˌmɪn ˈsɪti/
The ho chi minh city played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép