TanroDictionary Sổ từ

ho chi minh city

/ˌhəʊ tʃiː ˌmɪn ˈsɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố Hồ Chí Minh (một thành phố của Việt Nam).danh từ

Ví dụ

  1. The ho chi minh city played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép