TanroDictionary Sổ từ

ho gà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.danh từ

Ví dụ

  1. Bệnh ho gà có khi kéo dài hàng tháng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép