Nghĩa tiếng Việt
- Ngờ vực không tin.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lối lí luận hoài nghi đó hết sức nguy hiểm (Đặng Thai Mai)
hoài nghi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngờ vực không tin.
Lối lí luận hoài nghi đó hết sức nguy hiểm (Đặng Thai Mai)