Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.tính từ い
Ví dụ
-
Mọi việc sửa soạn chưa được hoàn bị.
-
Tổ chức việc đón tiếp chưa được hoàn bị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mọi việc sửa soạn chưa được hoàn bị.
Tổ chức việc đón tiếp chưa được hoàn bị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép