TanroDictionary Sổ từ

hoàng kim

Việt
0

hoàng kim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàng; The golden age: Thời kỳ hoàng kim vàng son, phát triển rực rỡ nhất; Châu báu: Kinh dịch xem chơi, yêu tinh sáng yêu hơn châu báu, Sách nhàn đọc giấu, trọng lòng rồi, trọng nữa hoàng kim (Trần Nhân Tông: Cư trần lạc đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàngunknownWiktionary
  2. The golden age: Thời kỳ hoàng kim vàng son, phát triển rực rỡ nhấtunknownWiktionary
  3. Châu báu: Kinh dịch xem chơi, yêu tinh sáng yêu hơn châu báu, Sách nhàn đọc giấu, trọng lòng rồi, trọng nữa hoàng kim (Trần Nhân Tông: Cư trần lạc đạo)unknownWiktionary
  4. Hắc thế tâm: Vàng làm đen lòng người đời, ý nói người tham tiền thấy lợi thì tối mắt lại, chà đạp lên nhân nghĩa, đạo đức.unknownWiktionary