hoàng kim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàng; The golden age: Thời kỳ hoàng kim vàng son, phát triển rực rỡ nhất; Châu báu: Kinh dịch xem chơi, yêu tinh sáng yêu hơn châu báu, Sách nhàn đọc giấu, trọng lòng rồi, trọng nữa hoàng kim (Trần Nhân Tông: Cư trần lạc đạo).
Nghĩa tiếng Việt
Vàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàngunknownWiktionary
The golden age: Thời kỳ hoàng kim vàng son, phát triển rực rỡ nhấtunknownWiktionary
Châu báu: Kinh dịch xem chơi, yêu tinh sáng yêu hơn châu báu, Sách nhàn đọc giấu, trọng lòng rồi, trọng nữa hoàng kim (Trần Nhân Tông: Cư trần lạc đạo)unknownWiktionary
Hắc thế tâm: Vàng làm đen lòng người đời, ý nói người tham tiền thấy lợi thì tối mắt lại, chà đạp lên nhân nghĩa, đạo đức.unknownWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm