TanroDictionary Sổ từ

hoành

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Hoàng phi" nói tắt.danh từ
  2. Cây tre hoặc đoạn gỗ dài ở mái nhà để đóng rui lợp mái.danh từ
  3. Ngang.tính từ い

Ví dụ

  1. Bức hoành.

  2. Cái bàn này hoành hai thước ta.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép