Nghĩa tiếng Việt
- "Hoàng phi" nói tắt.danh từ
- Cây tre hoặc đoạn gỗ dài ở mái nhà để đóng rui lợp mái.danh từ
- Ngang.tính từ い
Ví dụ
-
Bức hoành.
-
Cái bàn này hoành hai thước ta.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép