Nghĩa tiếng Việt
- "Hoạt bát" nói tắt.tính từ いWiktionary
- Nói chữ viết nhanh và đẹp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn nói hoạt.
-
Chữ hoạt nét.
hoạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Hoạt bát" nói tắt; Nói chữ viết nhanh và đẹp.
Ăn nói hoạt.
Chữ hoạt nét.