hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm; Vật có hình tựa bông hoa; Nói tắt của hoa tai.
Nghĩa tiếng Việt
Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.danh từWiktionary
Vật có hình tựa bông hoa.danh từWiktionary
Nói tắt của hoa taidanh từWiktionary
Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.danh từWiktionary
Hình hoa trang trí.danh từWiktionary
Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng).danh từWiktionary
Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.danh từWiktionary
Khoa (tay chân).động từWiktionary
Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
Vườn hoa.
Hoa cỏ.
Đẹp như hoa.
Hoa lửa.
Pháo hoa.
Cách đọc khác của 「hoa」
hoa
Anh/həʊ/
Nghĩa tiếng Việt
danh từNgười Hoa.EN-VI Dict
Ví dụ
The hoa family lived next door.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm