Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm quan (cũ).danh từWiktionary
- Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bể hoạn.
-
Làm nghề hoạn lợn.
hoạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghề làm quan (cũ); Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.
Bể hoạn.
Làm nghề hoạn lợn.