TanroDictionary Sổ từ

hoạn

Việt
0

hoạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghề làm quan (cũ); Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm quan (cũ).danh từWiktionary
  2. Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bể hoạn.

  2. Làm nghề hoạn lợn.