Nghĩa tiếng Việt
- Khuyên đeo tai.danh từWiktionary
- Để lùi lại khi khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè. (ca dao)
-
Hoãn việc đi tham quan.
-
Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu. (ca dao)