Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc đông y ở dạng viên tròn.danh từWiktionary
- Vê thuốc đông y thành viên tròn.động từWiktionary
- Trả lại.động từWiktionary
- Trở về hoặc hồi lại trạng thái cũ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc hoàn.
-
Hoàn tán.
-
Cao đơn. (đan) hoàn tán.
-
Hoàn thuốc theo đơn.
-
Hoàn lại vốn.