TanroDictionary Sổ từ

hoàn

Việt
0

hoàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuốc đông y ở dạng viên tròn; Vê thuốc đông y thành viên tròn; Trả lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc đông y ở dạng viên tròn.danh từWiktionary
  2. Vê thuốc đông y thành viên tròn.động từWiktionary
  3. Trả lại.động từWiktionary
  4. Trở về hoặc hồi lại trạng thái cũ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc hoàn.

  2. Hoàn tán.

  3. Cao đơn. (đan) hoàn tán.

  4. Hoàn thuốc theo đơn.

  5. Hoàn lại vốn.