Nghĩa tiếng Việt
- X. hiên1.danh từWiktionary
- Màu trung gian, giống màu cánh hoa hiên, do màu vàng pha với màu đỏ tạo thành.danh từWiktionary
hoa hiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: X. hiên1; Màu trung gian, giống màu cánh hoa hiên, do màu vàng pha với màu đỏ tạo thành.