TanroDictionary Sổ từ

hoa hoét

Việt
0

hoa hoét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai); Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai).danh từWiktionary
  2. Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chẳng cần hoa hoét gì.

  2. Lối văn chương hoa hoét.