Nghĩa tiếng Việt
- Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai).danh từWiktionary
- Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng cần hoa hoét gì.
-
Lối văn chương hoa hoét.
hoa hoét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai); Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung.
Chẳng cần hoa hoét gì.
Lối văn chương hoa hoét.