TanroDictionary Sổ từ

hoa khôi

Việt
0

hoa khôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoa mai hoặc hoa lan nở cuối đông, sớm nhất trong các loài hoa theo chu kỳ một năm; Danh kĩ; Tuyệt sắc giai nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa mai hoặc hoa lan nở cuối đông, sớm nhất trong các loài hoa theo chu kỳ một năm.danh từWiktionary
  2. Danh kĩ.danh từWiktionary
  3. Tuyệt sắc giai nhân.danh từWiktionary