TanroDictionary Sổ từ

hoa lợi

Việt
0

hoa lợi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kết quả của sản xuất nông nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết quả của sản xuất nông nghiệp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phần hoa lợi chia cho ruộng đất phải thấp hơn phần chia cho lao động (Trường Chinh)