Nghĩa tiếng Việt
- Kết quả của sản xuất nông nghiệp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phần hoa lợi chia cho ruộng đất phải thấp hơn phần chia cho lao động (Trường Chinh)
hoa lợi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kết quả của sản xuất nông nghiệp.
Phần hoa lợi chia cho ruộng đất phải thấp hơn phần chia cho lao động (Trường Chinh)