Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng hoa màu.
-
Tăng diện tích hoa màu.