TanroDictionary Sổ từ

hoa màu

Việt
0

hoa màu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trồng hoa màu.

  2. Tăng diện tích hoa màu.