Nghĩa tiếng Việt
- (không còn dùng) Người làm nghề đào hát; gái mại dâm.danh từ
Ví dụ
-
Ông dùng mỹ-nhân kế, cho đi lùng khắp chợ phố mộ được hơn 100 hoa-nương (đào hát) cho xuống thuyền giặc mượn tiếng bỡn nguyệt trêu hoa,[…]
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép