Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.danh từWiktionary
- Làm hoa tiêu; làm người dẫn đường.động từWiktionary
- Xuyên tiêu, tiêu Tứ Xuyên, tương tự với mắc khén của Việt Nam; quả của một số loài trong chi Zanthoxylum.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mở một kì thi chọn hoa tiêu giỏi.