TanroDictionary Sổ từ

hoa tiêu

Việt
0

hoa tiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ; Làm hoa tiêu; làm người dẫn đường; Xuyên tiêu, tiêu Tứ Xuyên, tương tự với mắc khén của Việt Nam; quả của một số loài trong chi Zanthoxylum.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.danh từWiktionary
  2. Làm hoa tiêu; làm người dẫn đường.động từWiktionary
  3. Xuyên tiêu, tiêu Tứ Xuyên, tương tự với mắc khén của Việt Nam; quả của một số loài trong chi Zanthoxylum.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mở một kì thi chọn hoa tiêu giỏi.