TanroDictionary Sổ từ

hoa văn

Việt
0

hoa văn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trên trống đồng có nhiều hoa văn.