Nghĩa tiếng Việt
- Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trên trống đồng có nhiều hoa văn.
hoa văn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).
Trên trống đồng có nhiều hoa văn.