Nghĩa tiếng Việt
- Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.tính từ い
Ví dụ
-
Cây cối hoang dại.
-
Động vật sống hoang dại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cây cối hoang dại.
Động vật sống hoang dại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép