TanroDictionary Sổ từ

hoang lạnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang vắng và lạnh lẽo.tính từ い

Ví dụ

  1. Ngôi nhà hoang lạnh như vô chủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép