TanroDictionary Sổ từ

hoang mạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một vùng đất hoang rộng lớn, khí hậu khô cằn, hầu như không có cây cối và người sinh sống.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép