TanroDictionary Sổ từ

hoang vu

Việt
0

hoang vu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rừng núi hoang vu.

  2. Dăm vừng lá hiền lành, không bí hiểm, Cũng học đòi bắt chước vẻ hoang vu Của chốn ngàn năm cao cả, âm u.