TanroDictionary Sổ từ

hoariness

/ˈhɔrinəs/

Anh
0

hoariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu hoa râm, vẻ hoa râm; Vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu hoa râm, vẻ hoa râm.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ cổ kính, vẻ đáng kính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man's hoariness showed in his silver hair.

  2. The building had a hoariness that felt respected.