TanroDictionary Sổ từ

hoarseness

/hɔːsnəs/

Anh
0

hoarseness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng khản giọng; Giọng khàn khàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng khản giọng.danh từEN-VI Dict
  2. Giọng khàn khàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hoarseness got worse after the long speech.

  2. His hoarseness made the song sound softer.