Nghĩa tiếng Việt
- Bạc, hoa râm (tóc).tính từEN-VI Dict
- Cổ, cổ kính; đáng kính.tính từEN-VI Dict
- Có lông tơ trắng (cây, sâu bọ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hoary hair showed her long life.
-
They stayed in a hoary town square.
-
The hoary plant looked soft and white.