TanroDictionary Sổ từ

hoaxes

/hˈəʊksɪz/

Anh
0

hoaxes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoax.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoaxđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rumor hoaxes many online readers.