Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoaxđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rumor hoaxes many online readers.
/hˈəʊksɪz/
hoaxes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoax.
The rumor hoaxes many online readers.