Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoax.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to hoaxing the issue.
/həʊksɪŋ/
hoaxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoax.
She tried to hoaxing the issue.