Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hobble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hobbling after the long walk.
/hˈɒblɪŋ/
hobbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hobble.
She is hobbling after the long walk.