TanroDictionary Sổ từ

hobble

/ˈhɒbl/

Anh
0

hobble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc; Dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa); Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc.danh từEN-VI Dict
  2. Dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.danh từEN-VI Dict
  4. Đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc.động từEN-VI Dict
  5. Nói ấp úng, nói trúc trắc.động từEN-VI Dict
  6. Hành động do dự; tiến hành trục trặc.động từEN-VI Dict
  7. Trúc trắc (câu thơ).động từEN-VI Dict
  8. Làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc.động từEN-VI Dict
  9. Buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hobble played a key role.

  2. He learned to hobble the tool.

  3. They will hobble the report tomorrow.

  4. She tried to hobble the issue quickly.

  5. He can hobble the file later.