Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa gỗ (cho trẻ con chơi hoặc ở vòng đu quay).danh từEN-VI Dict
- Ngựa mây (bằng mây đan, trong những hội nhảy giả trang).danh từEN-VI Dict
- Gây đầu ngựa (của trẻ con chơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child rode a hobby-horse around the yard.
-
The dancer used a hobby-horse in the parade.
-
The toy horse became his favorite hobby-horse.