TanroDictionary Sổ từ

hobby-horse

/ˈhɑːbiˈhɔrs/

Anh
0

hobby-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa gỗ (cho trẻ con chơi hoặc ở vòng đu quay); Ngựa mây (bằng mây đan, trong những hội nhảy giả trang); Gây đầu ngựa (của trẻ con chơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa gỗ (cho trẻ con chơi hoặc ở vòng đu quay).danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa mây (bằng mây đan, trong những hội nhảy giả trang).danh từEN-VI Dict
  3. Gây đầu ngựa (của trẻ con chơi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child rode a hobby-horse around the yard.

  2. The dancer used a hobby-horse in the parade.

  3. The toy horse became his favorite hobby-horse.