TanroDictionary Sổ từ

hobnail

/ˈhɑːˌbneɪl/

Anh
0

hobnail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boot had a strong hobnail on the sole.