Nghĩa tiếng Việt
- Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boot had a strong hobnail on the sole.
/ˈhɑːˌbneɪl/
hobnail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob).
The boot had a strong hobnail on the sole.