Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hobnobđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will hobnobbed the files later.
/hˈɒbnɒbd/
hobnobbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hobnob.
He will hobnobbed the files later.