Nghĩa tiếng Việt
- Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hodman).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hod-carrier moved bricks across the site.
/ˈhɑːdˈkɛriɜː/
hod-carrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hodman).
The hod-carrier moved bricks across the site.