Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc gia đình hoàng tộc Đức thống trị Đế quốc La Mã từ 1138 đến 1254 và Xixilơ từ 1194 đến 1266.tính từEN-VI Dict
- Người trong gia đình Hohenstaufen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old castle had a Hohenstaufen feel.
-
A Hohenstaufen ruled the region long ago.