TanroDictionary Sổ từ

hoise

/ˈhɔɪz/

Anh
0

hoise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo (cờ); nâng lên; kéo lên; nâng lên; 652.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo (cờ); nâng lên.động từEN-VI Dict
  2. kéo lên; nâng lênđộng từEN-VI Dict
  3. 652động từEN-VI Dict
  4. òK³á.động từEN-VI Dict
  5. To hoise the flag &.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He will hoise the files later.

  2. We can hoise the result quickly.

  3. The company will not hoise prices so high.

  4. It will not be easy to hoise the price of better whiskies

    không dễ gì nâng giá úytki ngon lên