Nghĩa tiếng Việt
- Kéo (cờ); nâng lên.động từEN-VI Dict
- kéo lên; nâng lênđộng từEN-VI Dict
- 652động từEN-VI Dict
- òK³á.động từEN-VI Dict
- To hoise the flag &.động từWiktionary
Ví dụ
-
He will hoise the files later.
-
We can hoise the result quickly.
-
The company will not hoise prices so high.
-
It will not be easy to hoise the price of better whiskies
không dễ gì nâng giá úytki ngon lên