Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục... ).danh từEN-VI Dict
- Thang máy.danh từEN-VI Dict
- Cần trục; tời).danh từEN-VI Dict
- Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời... ).động từEN-VI Dict
- To be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hoist lifted the heavy box easily.
-
Take the hoist to the top floor.
-
The workers used a hoist to move the crate.
-
They will hoist the flag at sunrise tomorrow.
-
His own mistake hoisted him in the end.