Nghĩa tiếng Việt
- Lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn.tính từEN-VI Dict
- Kiêu căng, kiêu kỳ.tính từEN-VI Dict
- Hay nôn nóng; hay cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict
- Tính lông bông nhẹ dạ.danh từEN-VI Dict
- Thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành).OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a hit-toiti joke about school.
-
Her hit-toiti tone annoyed the whole team.
-
He gets hit-toiti when plans change.
-
His hit-toiti showed in every meeting.
-
Hoity-titi, nobody asked for your opinion.