TanroDictionary Sổ từ

hold back

/hˈəʊld bˈak/

Anh Thông dụng
0

hold back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hiện cảm xúc; Ngăn chặn điều gì đó tiến lên phía trước hoặc phát triển; Không tiết lộ thông tin hoặc công khai thông tin đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể hiện cảm xúc.động từEN-VI Dict
  2. Ngăn chặn điều gì đó tiến lên phía trước hoặc phát triển.động từEN-VI Dict
  3. Không tiết lộ thông tin hoặc công khai thông tin đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was really hard to hold back the tears.

  2. Lack of funding held the project back.

  3. The government held back the findings of the report for fear of alienating voters.