Nghĩa tiếng Việt
- Giữ được một công việc.động từEN-VI Dict
- Ngăn ai đó hoặc cái gì đó di chuyển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's so unreliable that he can never hold down a job for more than a couple of months.
-
It took four of us to hold him down and stop the fight.