Nghĩa tiếng Việt
- Giữ vững vị trí, kiên định không nhượng bộ.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The debate team held their ground skillfully during the challenging questioning.
/həʊld ˈɡraʊnd/
hold ground là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ vững vị trí, kiên định không nhượng bộ.
The debate team held their ground skillfully during the challenging questioning.