TanroDictionary Sổ từ

hold ground

/həʊld ˈɡraʊnd/

Anh
0

hold ground là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ vững vị trí, kiên định không nhượng bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ vững vị trí, kiên định không nhượng bộ.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debate team held their ground skillfully during the challenging questioning.