Nghĩa tiếng Việt
- Túi đựng đồ lặt vặt đi đường.danh từEN-VI Dict
- Hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pack your clothes in the holdall.
-
He kept his tools in a holdall.
/ˈhəʊldɔːl/
holdall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi đựng đồ lặt vặt đi đường; Hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề.
Pack your clothes in the holdall.
He kept his tools in a holdall.